Tracnghiemvn
  • Đại Học
  • Đề Thi THPT
  • Lớp 12
  • Blog

Archives

  • Tháng 11 2025

Categories

  • Đại Học
  • Đề Thi Địa Lý THPT
  • Đề Thi Giáo Dục Công Dân THPT
  • Đề Thi Hoá Học THPT
  • Đề Thi Lịch Sử THPT
  • Đề Thi Sinh Học THPT
  • Đề Thi Tiếng Anh THPT
  • Đề Thi Toán THPT
  • Đề Thi Vật Lý THPT
Tracnghiemvn
  • Đại Học
  • Đề Thi THPT
  • Lớp 12
  • Blog
  • Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online – Đề 17

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề 17
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online – Đề 17
Total
0
Shares
0
0
0

Bạn đã sẵn sàng kiểm tra và củng cố kiến thức Hóa đại cương của mình chưa? Đề thi thử số 17 này tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như điện hóa, nhiệt động lực học và cân bằng hóa học, giúp bạn ôn tập hiệu quả. Đây là cơ hội tuyệt vời để đánh giá năng lực và lấp đầy những lỗ hổng kiến thức. Hãy bắt đầu ngay để tự tin chinh phục môn Hoá đại cương nhé!

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Hoá đại cương online - Đề 17

Điểm 0.0

Câu 1: Chọn phương án đúng: Biết $\varphi _{{I_2}/2{I^ - }}^0$ = + 0,54 V và $\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0$ = +0,77 V. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

Câu 2: Chọn phương án đúng: Phản ứng của khí NO2 với nước tạo thành acid nitric góp phần tạo mưa acid: 3NO2(k) + H2O(l) ® 2HNO3(dd) + NO(k) $\Delta H_{298,tt}^0$33,2-285,83-207,490,25(kJ/mol)$S_{298}^0$240,069,91146210,65(J/mol.K) Tính $\Delta G_{298}^0$ của phản ứng. Nhận xét về khả năng tự phát của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn, 250C.

Câu 3: Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng Kp ở 250C của phản ứng sau: ½ N2(k) + 3/2H2(k) ⇌ NH3(k) ; ($\Delta G_{298}^0$)pư = –16kJ, Cho biết R = 8,314J/mol.K.

Câu 4: Chọn phương án đúng: Xác định nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 250C của CuO(r), cho biết: 2Cu(r) + O2(k) → 2CuO(r); $\Delta H_{298}^0$ = –310,4 kJ Cu(k) + ½ O2(k) → CuO(r); $\Delta H_{298}^0$ = –496,3 kJ Cu2O(r) + ½ O2(k) →2 CuO(r); $\Delta H_{298}^0$ = –143,7 kJ

Câu 5: Chọn phương án đúng: Cho pin nồng độ ở 250C: (1) Ag ∣ Ag+(dd) 0,001M ‖ Ag+(dd) 0,100M ∣ Ag (2). 1) Điện cực (1) là anod 2) Điện cực (2) là catod 3) Ở mạch ngoài electron di chuyển từ điện cực (2) qua (1) 4) Tại điện cực (1) xuất hiện kết tủa Ag 5) Tại điện cực (2) Ag bị tan ra 6) Sức điện động của pin ở 250C là 0,059V 7) Khi pin ngừng hoạt động khi nồng độ Ag+ trong dung dịch ở hai điện cực là 0,0505M.

Câu 6: Chọn phương án đúng: Tính nhiệt độ đóng băng của dung dịch chứa 1573 gam muối ăn tan trong 10 lít nước. Cho biết hằng số nghiệm đông của nước kđ = 1,86 độ/mol, xem NaCl trong dung dịch điện ly hoàn toàn. (MNaCl = 58,5g/mol)

Câu 7: Chọn phương án đúng: Tính $\Delta H_{298}^0$ của phản ứng sau: C2H5OH(l ) + 3O2 (k) = CH3COOH(l) + H2O (l). Cho biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 298K của C2H5OH(l)và CH3COOH(l) có giá trị lần lượt là: -1370kJ/mol và -874,5kJ/mol.

Câu 8: Cho các phản ứng ở trạng thái cân bằng sau: (1) N₂(k) + O₂(k) ⇄ 2NO(k), ΔH⁰ > 0; (2) N₂(k) + 3H₂(k) ⇄ 2NH₃(k), ΔH⁰ < 0; (3) CaCO₃(r) ⇄ CaO(r) + CO₂(k), ΔH⁰ > 0; (4) I₂(k) + H₂(k) ⇄ 2HI(k), ΔH⁰ < 0. Nếu tăng nhiệt độ, cân bằng của phản ứng nào bị dịch chuyển theo chiều nghịch?

Câu 9: Hãy chọn ra phương án đúng:

Câu 10: Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A (k) ⇄ B (k) + C (k) ở 300oC có Kp = 11,5, ở 100oC có Kp = 33. Vậy phản ứng trên là một quá trình:

Câu 11: Chọn phương án đúng: Thế điện cực của điện cực kim loại có thể thay đổi khi một trong các yếu tố sau thay đổi: (1) Nồng độ muối của kim loại làm điện cực. (2) Nhiệt độ. (3) Bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dịch. (4) Nồng độ muối lạ. (5) Bản chất dung môi.

Câu 12: Chọn phương án đúng: Xét phản ứng ở 25°C: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Cho biết ở 25°C năng lượng liên kết N≡N, H=H và N–H lần lượt là: 946; 436 và 388kJ/mol. Tính hiệu ứng nhiệt phản ứng tạo thành 1 mol NH3(k).

Câu 13: Chọn phương án đúng: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2SO4 = 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 + 2H2O. H2SO4 đóng vai trò:

Câu 14: Chọn giá trị đúng. Tính nhiệt độ của ngọn lửa CO cháy trong không khí (20% O2 và 80% N2 theo thể tích). Lượng oxy vừa đủ cho phản ứng: CO(k) + ½ O2(k) = CO2(k) ; $\Delta H_{298}^0 = -283kJ$. Nhiệt độ ban đầu là 25°C. Nhiệt dung mol của các chất (J/molK) Cp(CO2,k) = 30 và Cp(N2,k) = 27,2.

Câu 15: Chọn nhận xét đúng. Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực clo tiêu chuẩn (${P_{C{l_2}}}$ = 1atm, NaCl 1M) (1) và điện cực H2 (áp suất của Cl2 = 1 atm) nhúng vào trong dung dịch NaCl 0,1M (2). Ở nhiệt độ nhất định nguyên tố này có:

Câu 16: Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng sau thực hiện ở điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt: N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) (1) KClO4 (r) = KCl (r) + 2O2 (k) (2) C2H2 (k) + 2H2 (k) = C2H6 (k) (3) Chọn phản ứng có khả năng sinh công dãn nở (xem các khí là lý tưởng).

Câu 17: Chọn phương án đúng: Biết ${T_{A{g_2}Cr{O_4}}} = {T_{CuI}} = 1 \times {10^{ - 11.96}}$. So sánh độ tan trong nước S của Ag2CrO4 với CuI ở cùng nhiệt độ:

Câu 18: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: H2(k) + Cl2 (k) = 2HCl(dd) 2Fe3+(dd) + Zn(r) = Zn2+(dd) + 2Fe2+(dd) là:

Câu 19: Chọn trường hợp đúng: Cho quá trình điện cực: $NO_3^ - \left( {dd} \right) + 2{H^ + }\left( {dd} \right) + 2e \to NO_2^ - \left( {dd} \right) + {H_2}O\left( \ell \right)$. Phương trình Nernst đối với quá trình đã cho ở 25°C có dạng:

Câu 20: Chọn phương án đúng: Biết rằng ở 37°C (thân nhiệt) máu có áp suất thẩm thấu p = 7,5atm. Tính nồng độ C của các chất tan trong máu (R= 0,082 atm.l/mol.K)

Câu 21: Chọn phương án đúng: 2NO2(k) ⇌ N2O4(k) ; Kp = 9,2 ở 25°C. 1) Khi ${p_{{N_2}{O_4}}}$ = 0,90atm; ${p_{N{O_2}}}$ = 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch. 2) Khi ${p_{{N_2}{O_4}}}$ = 0,72atm; ${p_{N{O_2}}}$ = 0,28atm, phản ứng ở cân bằng. 3) Khi ${p_{{N_2}{O_4}}}$ = 0,10atm; ${p_{N{O_2}}}$ = 0,90atm, phản ứng diễn theo chiều thuận. 4) Khi ${p_{{N_2}{O_4}}}$ = 0,90atm; ${p_{N{O_2}}}$ = 0,10atm, phản ứng diễn theo chiều thuận. 5) Khi ${p_{{N_2}{O_4}}}$ = 0,72atm; ${p_{N{O_2}}}$ = 0,28atm, phản ứng diễn theo chiều nghịch.

Câu 22: Cho các phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: (1) N₂(k) + O₂(k) ⇄ 2NO(k), ΔH > 0; (2) N₂(k) + 3H₂(k) ⇄ 2NH₃(k), ΔH < 0. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của phản ứng nào sẽ dịch chuyển theo chiều thuận?

Câu 23: Chọn tất cả các phát biểu sai: (1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ. (2) Khi nhiệt độ tăng thì độ tan của khí NO2 trong nước càng tăng. (3) Thành phần của một hợp chất là xác định còn thành phần của dung dịch có thể thay đổi. (4) Quá trình hòa tan chất rắn không phụ thuộc vào bản chất của dung môi.

Câu 24: Tính thế khử chuẩn $\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0$ ở 25oC. Cho biết ở 25oC, thế khử chuẩn của các cặp oxi hóa sau: $\varphi _{S{n^{4 + }}/Sn}^0 = 0,005V$ ; $\varphi _{S{n^{2 + }}/Sn}^0 = - 0,14V$.

Câu 25: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: 3Ag+(dd) + Cr (r) = Cr3+(dd) + 3Ag(r) 2Fe2+(dd) + Cl2(k) = 2Fe3+(dd) + 2Cl-(dd) là:

Câu 26: Tính ∆Go298 của phản ứng sau: CO (k) + H2O (k) = CO2 (k) + H2 (k) Cho biết: 2CO(k) + O2(k) = 2CO2 (k) ; ∆Go298 = -514,6 kJ 2H2(k) + O2 (k) = 2H2O (k); ∆Go298 = -457,2 kJ

Câu 27: Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB2 vào nước thì có 0,3 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:

Câu 28: Tính ∆H⁰₂₉₈ của phản ứng sau đây: 4HCl(k) + O₂(k) = 2H₂O(ℓ) + 2Cl₂(k). Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của HCl(k), H₂O(ℓ) ở 25oC lần lượt là: –92,30 và –285,8 kJ/mol.

Câu 29: Chọn phương án đúng: Dung dịch nước của một chất tan bay hơi không điện ly sôi ở 105,2°C. Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước Ks = 0,52)

Câu 30: Tính ∆Go298 của phản ứng: CH4 (k) + 2O2 (k) = 2H2O (ℓ) + CO2 (k). Cho biết thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của CH4(k), H2O(ℓ) và CO2(k) có giá trị lần lượt là: -50,7; -237,0; -394,4 kJ/mol.

Câu 31: Cho phản ứng: 2Fe2O3(r) + 3C(gr) = 4Fe(r) + 3CO2(k). Có ∆Ho = + 467,9 kJ và ∆So = + 560,3 J/K. Hãy cho biết phải thực hiện ở nhiệt độ nào để phản ứng có thể xảy ra tự phát (giả thiết ∆Ho và ∆So không thay đổi theo nhiệt độ).

Câu 32: Cho HgO (tinh thể) vào bình chân không để phân ly ở nhiệt độ 500oC, xảy ra cân bằng sau: 2 HgO (tinh thể) ⇄ 2 Hg (k) + O2 (k). Khi cân bằng áp suất trong bình là 4,0 atm. Tính ∆Go của phản ứng ở 500oC. Cho R = 8,314 J/mol.K.

Câu 33: Xác định khối lượng mol của dinitrobenzen, biết rằng nếu hòa tan 1,00g chất này trong 50,0 g benzen thì nhiệt độ sôi tăng lên 0,30oC. Cho biết ks (C6H6) = 2,53 độ/mol.

Câu 34: Tính ∆Ho298 của phản ứng sau: C2H2(k) + 2H2(k) = C2H6(k). Cho biết năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn, 25oC. E (C-C) = 347,3 kJ/mol ; E (C-H) = 412,9 kJ/mol ; E (H-H) = 435,5 kJ/mol ; E (C≡C) = 810,9 kJ/mol.

Câu 35: Chọn phương án đúng: Cho nguyên tố Ganvanic gồm điện cực hidro tiêu chuẩn (1) và điện cực H2(${p_{{H_2}}}$ = 1atm, Pt) nhúng vào trong dung dịch HCl 0,1M (2). Ở nhiệt độ nhất định nguyên tố này có:

Câu 36: Xác định độ điện ly biểu kiến của HIO3 trong dung dịch chứa 0,506g HIO3 và 22,48g C2H5OH. Dung dịch này bắt đầu sôi ở 351,624K. Cho biết C2H5OH sôi ở 351,460K; hằng số nghiệm sôi ks(C2H5OH) = 1,19 độ/mol và MHIO3 = 176,0 g/mol.

Câu 37: Chọn phát biểu đúng. So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn. 1) O(k) > O2(k) > O3(k) 2) NO(k) > NO2(k) > N2O3(k) 3) 3Li (r) > 4Be (r) > 4B (r) 4) C (graphit) > C (kim cương) 5) I2 (r) > I2 (k) 6) N2 (25oC, khí) > N2 (100oC, khí) 7) O2 (1atm, 25oC, khí) > O2 (5atm, 25oC, khí)

Câu 38: Tính khối lượng mol của hemoglobin (là chất tan không điện ly, không bay hơi), biết rằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 35,0g hemoglobin trong 1 ℓ dung dịch (dung môi là nước) là 10,0 mmHg ở 25oC. Cho R = 62,4 ℓ.mmHg/mol.K.

Câu 39: Chọn phương án đúng: Cho biết tích số tan của AgIO3 và PbF2 bằng nhau (T = 1 × 10-7,52 ). So sánh nồng độ các ion:

Câu 40: Tính hằng số cân bằng K của phản ứng sau ở 25oC: 3 Au+ (dd) ⇄ Au3+ (dd) + 2 Au (r). Cho biết ở 25oC: $\varphi _{\left( {A{u^{3 + }}/A{u^ + }} \right)}^0 = 1,4V$ ; $\varphi _{\left( {A{u^ + }/Au} \right)}^0 = 1,7V$ ; F = 96500; R = 8,314 J/mol.K.

Câu 41: Cho thế khử tiêu chuẩn của các bán phản ứng sau: Fe3+(dd) + e = Fe2+(dd), jo = 0,77 V; I2(r) + 2e = 2I-(dd), jo = 0,54 V. Phản ứng: 2 Fe2+(dd) + I2(r) = 2 Fe3+(dd) + 2 I-(dd) có đặc điểm:

Câu 42: Chọn phương án đúng: Phản ứng: Mg(r) + 2HCl(dd) ® MgCl2(dd) + H2(k) là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu ΔH°, ΔS°, ΔG° của phản ứng này ở 25°C:

Câu 43: Chọn phương án đúng: Phản ứng FeO(r) + CO(k) ⇄ Fe(r) + CO2(k) có hằng số cân bằng ${K_p} = \frac{{{P_{C{O_2}}}}}{{{P_{CO}}}}$. Áp suất hơi của Fe và FeO không có mặt trong biểu thức Kp vì:

Câu 44: Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HCN 0,1M ở 25°C có 8,5% HCN bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HCN ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?

Câu 45: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của anion Br – (k), với phản ứng cụ thể là: ½ Br2 (l) + 1e = Br – (k). Cho biết: Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br2(k) là 31,0 kJ/mol. Nhiệt lượng phân ly liên kết của Br2(k) là 190,0 kJ/mol. Phản ứng: Br(k) + 1e = Br –(k) có ∆Ho298, pư = –325,0 kJ/mol.

Total
0
Shares
Share 0
Tweet 0
Share 0
CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN
  • Hoá Đại Cương
Thầy Bùi Văn Tý

Thầy Bùi Văn Tý là giảng viên chuyên ngành Hóa Đại Cương với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục hóa học. Thầy tập trung vào việc nghiên cứu và phát triển các phương pháp giảng dạy hiệu quả cho các nguyên lý cơ bản của hóa học, giúp sinh viên nắm vững nền tảng lý thuyết và kỹ năng thực hành. Với sự tâm huyết trong công tác đào tạo, thầy đã đóng góp tích cực vào việc xây dựng chương trình học và cải tiến phương pháp sư phạm trong giảng dạy hóa học. Thầy luôn quan tâm đến việc ứng dụng kiến thức hóa học cơ bản vào thực tiễn và khuyến khích tinh thần nghiên cứu khoa học trong sinh viên.

CÓ THỂ BẠN SẼ THÍCH
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính - Đề 1
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề 1

  • Cô Dương Phạm Phương Diễm
  • 17/11/2025
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương - Đề 6
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề 6

  • Tiến Sĩ Đặng Văn Sơn
  • 11/11/2025
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C1 online - Đề 4
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C1 online – Đề 4

  • Thầy Hoàng Văn Mão
  • 11/11/2025
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online - Đề 31
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề 31

  • Thầy Bùi Văn Nam
  • 11/11/2025
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề 1
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề 1

  • Thầy Hoàng Văn Phúc
  • 11/11/2025
Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng - Đề 9
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng – Đề 9

  • Cô Đinh Thị Hương
  • 11/11/2025
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị - Chương 6 - Đề 49
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề 49

  • Thầy Bùi Văn Định
  • 11/11/2025
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online - Đề 12
Xem Thêm
  • Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề 12

  • Cô Hoàng Thuỳ Dương
  • 11/11/2025

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

BÀI VIẾT XEM NHIỀU
  • Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Lý Tự Trọng
    Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021
    Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học – Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021
  • Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh online - Đề thi của Trường THPT Trưng Vương
    Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh online – Đề thi của Trường THPT Trưng Vương
  • Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Thăng Long
    Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Thăng Long
  • Thi thử THPT quốc gia môn Lịch Sử online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2023
    Thi thử THPT quốc gia môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2023
Featured Categories
Đại Học
3620 Posts
View Posts
Đề Thi Địa Lý THPT
122 Posts
View Posts
Đề Thi Giáo Dục Công Dân THPT
323 Posts
View Posts
Đề Thi Hoá Học THPT
129 Posts
View Posts
Đề Thi Lịch Sử THPT
316 Posts
View Posts
Đề Thi Sinh Học THPT
109 Posts
View Posts
Đề Thi THPT
0 Posts
View Posts
Đề Thi Tiếng Anh THPT
2 Posts
View Posts
Đề Thi Toán THPT
122 Posts
View Posts
Đề Thi Vật Lý THPT
132 Posts
View Posts
Học Tập
0 Posts
View Posts

TRACNGHIEMVN.COM

Input your search keywords and press Enter.