Tracnghiemvn
  • Đại Học
  • Đề Thi THPT
  • Lớp 12
  • Blog

Archives

  • Tháng 11 2025

Categories

  • Đại Học
  • Đề Thi Địa Lý THPT
  • Đề Thi Giáo Dục Công Dân THPT
  • Đề Thi Hoá Học THPT
  • Đề Thi Lịch Sử THPT
  • Đề Thi Sinh Học THPT
  • Đề Thi Tiếng Anh THPT
  • Đề Thi Toán THPT
  • Đề Thi Vật Lý THPT
Tracnghiemvn
  • Đại Học
  • Đề Thi THPT
  • Lớp 12
  • Blog
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên
Total
0
Shares
0
0
0

Kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 đang đến gần, bạn đã sẵn sàng đối mặt với thử thách? Đề thi thử của Trường THPT Trần Khai Nguyên này chính là cơ hội vàng để bạn kiểm tra kiến thức, làm quen với cấu trúc đề và rèn luyện kỹ năng giải bài trong áp lực thời gian thực. Dù bạn muốn củng cố nền tảng hay chinh phục điểm cao, đây là tài liệu không thể bỏ qua để tự tin hơn trước ngày thi chính thức. Đừng chần chừ, hãy bắt đầu ngay để khám phá năng lực của mình và hoàn thiện chiến lược ôn tập nhé!

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Trần Khai Nguyên

Điểm 0.0

Câu 1: Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng $5$ là

Câu 2: Trong không gian $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ có $A\left( -1;2;0 \right)$, $B\left( 3;1;1 \right)$ và $C\left( 1;6;5 \right)$. Trọng tâm tam giác $ABC$ có tọa độ là

Câu 3: Cho $\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=4$; $\int\limits_{0}^{2}{g\left( x \right)dx}=1$. Tích phân $\int\limits_{0}^{2}{\left[ f\left( x \right)-2g\left( x \right) \right]dx}$ bằng

Câu 4: Một khối trụ có bán kính đáy bằng $2$ và chiều cao bằng $3$. Thể tích khối trụ bằng

Câu 5: Cho các số phức $z=\,-1+2i,\,w=\,3-i$. Phần ảo của số phức ${{s}_{z}}=\,z.\overline{w}$ bằng

Câu 6: Cho hàm số bậc bốn $y=\,f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $f(x)=\,1$ là

Câu 6: Cho hàm số bậc bốn $y=\,f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình $f(x)=\,1$ là

Câu 7: Cho số phức $z=\,2-3i$. Điểm biểu diễn của số phức $\overline{z}$ là

Câu 8: Cho hàm số $y=\,f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 8: Cho hàm số $y=\,f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình ${{3}^{{{x}^{2}}-3x}}=1$ là

Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?

Câu 11: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho

Câu 11: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho

Câu 12: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm ${f}'\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {{x}^{2}}-4 \right),\forall x\in \mathbb{R}$. Hàm số đã cho đồng biến trên những khoảng nào dưới đây?

Câu 13: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{x+2}$ là

Câu 14: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi $a$, $A$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của $f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ -5;1 \right]$. Giá trị của $a-2A$ bằng

Câu 14: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi $a$, $A$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của $f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ -5;1 \right]$. Giá trị của $a-2A$ bằng

Câu 15: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn ${{u}_{4}}-{{u}_{1}}=6$. Công sai của $\left( {{u}_{n}} \right)$ bằng

Câu 16: Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A\left( 1;1;2 \right)$ và $B\left( -1;3;3 \right)$. Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ có tọa độ là

Câu 17: Giả sử $a$, $b$ là các số thực dương tùy ý, ${{\log }_{4}}\left( {{a}^{6}}{{b}^{2}} \right)$ bằng

Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 19: Đạo hàm của hàm số $f\left( x \right)={{3}^{2-x}}$

Câu 20: Cho khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có tất cả các cạnh bằng $\sqrt{2}$. Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc ${{60}^{\circ }}$. Tính thể tích khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$.

Câu 21: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $\sqrt{2}$, cạnh bên $SA=2$ và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng

Câu 22: Trong không gian $Oxyz,$ mặt phẳng đi qua ba điểm $A\left( 1;-2;1 \right),\,\,B\left( 4;-5;1 \right)$ và $C\left( 2;0;2 \right)$ có phương trình là

Câu 23: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng $\sqrt{2}$ là

Câu 24: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\int\limits_{0}^{1}{f\left( 1-2x \right)}\,dx=\frac{1}{3}.$ Tích phân $\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)}\,dx$ bằng

Câu 25: Cho các số thực dương $a,\,\,b$ thỏa mãn ${{a}^{4}}{{b}^{3}}=1.$ Giá trị của ${{\log }_{a}}\frac{{{a}^{2}}}{{{b}^{3}}}$ bằng

Câu 26: Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt phẳng $\left( P \right):x-2y+2z-3=0.$ Phương trình đường thẳng $d$ đi qua điểm $M\left( 2;2;3 \right)$ và vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right)$ là

Câu 27: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right)={{x}^{2}}+x-2$. Hỏi hàm số $g\left( x \right)=f\left( {{x}^{2}}-3 \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 28: Gọi $S$ là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như nhìn bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc $S$, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chức cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là

Câu 28: Gọi $S$ là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như nhìn bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc $S$, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chức cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là

Câu 29: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có độ dài cạnh bằng $\sqrt{6}$. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng $BD$ và $CC'$ bằng

Câu 30: Gọi ${{z}_{1}},{{z}_{2}}$ là các nghiệm phức của phương trình ${{z}^{2}}-4z+13=0$, trong đó ${{z}_{2}}$ có phần ảo dương. Môđun của số phức $u=2{{z}_{1}}-{{z}_{2}}$ bằng

Câu 31: Gọi $\left( D \right)$ là hình phẳng giới hạn bởi các đường $y=0,y=x$ và $y=\sqrt{x+2}$. Diện tích $S$ của $\left( D \right)$ được tính theo công thức nào dưới đây?

Câu 32: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{\sqrt{x+2}-1}{{{x}^{2}}-4}$ là

Câu 33: Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình $f\left( 1-x \right)=1$ có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng $\left( 0;\,+\infty \right)$?

Câu 33: Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình $f\left( 1-x \right)=1$ có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng $\left( 0;\,+\infty \right)$?

Câu 34: Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình bên. Hỏi hàm số $g\left( x \right)=f\left( x+1 \right)-{{x}^{2}}-2x$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 34: Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình bên. Hỏi hàm số $g\left( x \right)=f\left( x+1 \right)-{{x}^{2}}-2x$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 35: Giả sử $z,w$ là hai số phức thỏa mãn $\left| z \right|=\left| w \right|=\frac{5}{2},\,\,\,\left| z-w \right|=4$. Trên mặt phẳng $Oxy$ gọi $M,N$ lần lượt là điểm biểu diễn số phức $z+w$ và $3z+w$. Diện tích tam giác $OMN$ bằng bao nhiêu.

Câu 36: Giả sử $a,b$ là các số thực dương. Gọi ${{V}_{1}}$ là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng $y=a\sqrt{x}$, $y=0$, $x=1$ quanh trục $Ox$; ${{V}_{2}}$ là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng $y=b{{x}^{2}},y=0,x=1$ quanh trục $Ox$. Biết ${{V}_{2}}=10{{V}_{1}}$, giá trị $\frac{a}{b}$ bằng

Câu 37: Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\left( {{3}^{{{x}^{2}}-1}}-{{27}^{x+1}} \right)\left[ {{\log }_{3}}\left( x+8 \right)-2 \right]\le 0$ là

Câu 38: Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d:\frac{x-1}{3}=\frac{y}{-2}=\frac{z+1}{1}$ và hai điểm $A\left( 2;0;3 \right),B\left( 4;2;1 \right)$ Điểm $M$ trên $d$ sao cho độ dài của vectơ $\overrightarrow{u}=\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}$ nhỏ nhất. Tọa độ của điểm $M$ là

Câu 39: Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta :\frac{x-5}{3}=\frac{y}{2}=\frac{z+25}{-2}$ và điểm $M\left( 2;3;-1 \right)$. Mặt phẳng $\left( P \right):2x+by+cz+d=0$ chứa đường thẳng $\Delta $. Khi khoảng cách từ $M$ đến $\left( P \right)$ lớn nhất, giá trị của $b+c+d$ bằng

Câu 40: Gọi $m$ là giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=\frac{ax+32-a}{{{2}^{x}}},(a\in \mathbb{R})$ trên đoạn $\left[ -2;1 \right]$. Hỏi có bao nhiêu số nguyên đương $a$ để $m\ge 16?$

Câu 41: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B,\,AB=1$ và $AC=2$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( SAC \right)$ và $\left( SBC \right)$ bằng ${{60}^{0}}$. Thể tích của khối chóp $S.ABC$ bằng

Câu 42: Cho mặt cầu có bán kính bằng $3$. Một khối nón có chiều cao thay đổi sao cho đỉnh và đường tròn đáy cùng thuộc mặt cầu đã cho. Khi thể tích khối nón lớn nhất thì chiều cao của nó bằng

Câu 43: Cho hai hàm số $f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+d$ và $g\left( x \right)=kx+d$ (với $a,b,c,d,k\in \mathbb{R}$). Đặt $h\left( x \right)=f'\left( x \right)+g'\left( x \right)$. Biết rằng đồ thị hàm số $y=h\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới và $h\left( 2 \right)=-2$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y=f\left( x \right)$ và $y=g\left( x \right)$ gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 43: Cho hai hàm số $f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+d$ và $g\left( x \right)=kx+d$ (với $a,b,c,d,k\in \mathbb{R}$). Đặt $h\left( x \right)=f'\left( x \right)+g'\left( x \right)$. Biết rằng đồ thị hàm số $y=h\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới và $h\left( 2 \right)=-2$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y=f\left( x \right)$ và $y=g\left( x \right)$ gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 44: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ sau: Đặt $g\left( x \right)=f\left[ \frac{1}{2}{{\left( f\left( x \right) \right)}^{2}}-f\left( x \right) \right]$. Phương trình ${g}'\left( x \right)=0$ có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Câu 44: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ sau: Đặt $g\left( x \right)=f\left[ \frac{1}{2}{{\left( f\left( x \right) \right)}^{2}}-f\left( x \right) \right]$. Phương trình ${g}'\left( x \right)=0$ có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Câu 45: Có bao nhiêu cặp số nguyên $\left( x;\,y \right);\,y\in \left[ 0;\,{{2021}^{3}} \right]$ thỏa mãn phương trình ${{\log }_{4}}\left( x+\frac{1}{2}+\sqrt{x+\frac{1}{4}} \right)={{\log }_{2}}\left( y-x \right)$?

Câu 46: Phương trình $\sqrt{2021+{{\log }_{8}}x}-\sqrt{4{{\log }_{8}}x}={{\log }_{2}}x-2021$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 47: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $AB=1$, cạnh bên $SA=1$ và vuông góc với mặt phẳng đáy $\left( ABCD \right)$. Kí hiệu $M$ là điểm di động trên đoạn $CD$ và $N$ là điểm di động trên đoạn $CB$sao cho $\widehat{MAN}=45{}^\circ $. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp $S.AMN$ là

Câu 48: Xét các số thực $a$ thay đổi thỏa mãn $\left| a \right|\le 2$ và ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ là các nghiệm phức của phương trình ${{z}^{2}}-az+1=0$. Gọi $A\left( \frac{7}{2};2 \right)$ và $M$, $N$ lần lượt là điểm biểu diễn số phức ${{z}_{1}}$ và ${{z}_{2}}$. Giá trị lớn nhất của diện tích tam giác $AMN$ bằng

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A\left( 2\ ;\ 1\ ;\ 3 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):x+my+\left( 2m+1 \right)z-m-2=0$, với $m$ là tham số. Gọi $H\left( a;b;c \right)$ là hình chiếu vuông góc của điểm $A$ trên $\left( P \right)$. Khi khoảng cách từ điểm $A$ đến $\left( P \right)$ lớn nhất; tính $a+b$.

Câu 50: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm là ${f}'\left( x \right)=\left( {{x}^{2}}+9x \right)\left( {{x}^{2}}-9 \right),$với mọi $x\in \mathbb{R}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $g\left( x \right)=f\left( \left| {{x}^{3}}+3x \right|+2m-{{m}^{2}} \right)$ có không quá $6$ điểm cực trị?

Total
0
Shares
Share 0
Tweet 0
Share 0
Thầy Võ Văn Toàn

Thầy Võ Văn Toàn là một nhà giáo trong lĩnh vực Toán học, với nhiều năm kinh nghiệm trong công tác giảng dạy và nghiên cứu. Thầy tập trung vào việc truyền đạt kiến thức toán học một cách hiệu quả, giúp sinh viên phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Với phương pháp giảng dạy tận tâm và chuyên nghiệp, thầy đã đóng góp tích cực vào việc nâng cao chất lượng đào tạo trong ngành Toán học. Thầy luôn theo đuổi mục tiêu cập nhật kiến thức và ứng dụng các phương pháp giáo dục tiên tiến nhằm mang lại hiệu quả học tập tối ưu cho học sinh và sinh viên.

CÓ THỂ BẠN SẼ THÍCH
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hồng Đào lần 2
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hồng Đào lần 2

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thái Học lần 2
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thái Học lần 2

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Long Trường
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Trường

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 3
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 3

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi thử của Sở GD&ĐT Hà Tĩnh năm 2023
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi thử của Sở GD&ĐT Hà Tĩnh năm 2023

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Thi thử THPT môn Toán online - Đề thi chính thức năm 2023
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Thi thử THPT môn Toán online – Đề thi chính thức năm 2023

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Việt Thanh
Xem Thêm
  • Đề Thi Toán THPT

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Việt Thanh

  • Thầy Võ Văn Toàn
  • 22/11/2025

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

BÀI VIẾT XEM NHIỀU
  • Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online - Đề thi của Trường THPT Lý Tự Trọng
    Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học online – Đề thi của Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021
    Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học – Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021
  • Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh online - Đề thi của Trường THPT Trưng Vương
    Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh online – Đề thi của Trường THPT Trưng Vương
  • Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Thăng Long
    Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Thăng Long
  • Thi thử THPT quốc gia môn Lịch Sử online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2023
    Thi thử THPT quốc gia môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Trãi năm 2023
Featured Categories
Đại Học
3620 Posts
View Posts
Đề Thi Địa Lý THPT
122 Posts
View Posts
Đề Thi Giáo Dục Công Dân THPT
323 Posts
View Posts
Đề Thi Hoá Học THPT
129 Posts
View Posts
Đề Thi Lịch Sử THPT
316 Posts
View Posts
Đề Thi Sinh Học THPT
109 Posts
View Posts
Đề Thi THPT
0 Posts
View Posts
Đề Thi Tiếng Anh THPT
2 Posts
View Posts
Đề Thi Toán THPT
122 Posts
View Posts
Đề Thi Vật Lý THPT
132 Posts
View Posts
Học Tập
0 Posts
View Posts

TRACNGHIEMVN.COM

Input your search keywords and press Enter.